Chế độ ăn uống in english

Showing page 1. Found 229 sentences matching phrase “chế độ ăn uống“.Found in 8 ms. Translation memories are created by human, but computer aligned, which might cause mistakes. They come from many sources and are not checked. Be warned.
Check ‘chế độ ăn uống‘ translations into English. Look through examples of chế độ ăn uống translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar.
Contextual translation of “chế độ ăn uống” into English. Human translations with examples: eat, diet, mode, model, eating, text mode, wait mode, color mode …
vi là chế độ ăn uống chiếm 30- 35% nguyên nhân môi trường gây ra ung thư. QED en And what really intrigued me, was when I saw that diet accounts for 30 to 35 percent of environmentally- caused cancers.
Đó là gia cầm của thiên nhiên mà cuộc sống về nụ và chế độ ăn uống uống. It is Nature’s own bird which lives on buds and diet drink. QED QED
Chế độ ăn hay chế độ dinh dưỡng hoặc thực đơn, khẩu phần là một khái niệm dinh dưỡng học chỉ về tổng lượng thực phẩm được một sinh vật (thường là con người và động vật) tiêu thụ để đáp ứng nhu cầu sinh tồn và phát triển.Từ chế độ ăn uống thường ngụ ý …
Linh hoạt trong chế độ ăn. Các khuyến nghị nhấn mạnh rằng chúng ta có thể ăn uống lành mạnh qua nhiều hình thức và có thể điều chỉnh sao cho phù hợp với truyền thống văn hóa, sở thích cá nhân và điều kiện kinh tế.
Tình trạng viêm xảy ra tự nhiên trong cơ thể bạn. Viêm bảo vệ bạn khỏi độc tố, nhiễm trùng và thương tích, nhưng nếu nó xảy ra quá thường xuyên lại gâ…
Chế độ ăn uống lành mạnh giúp thúc đẩy sức khỏe gan. Có một ít mỡ trong gan là bình thường. Tuy nhiên, nếu quá nhiều mỡ tích tụ trong các tế bào gan, bạn có thể có nguy cơ mắc bệnh gan nhiễm mỡ, gây tổn hại cho gan và ảnh hưởng chức năng hoạt động của nó.
Ngành dinh dưỡng – Khoa Y, Đại học Đông Á. Giảm cân nhờ thay đổi thói quen trong chế độ ăn 16/02/2021 | 7 lượt xem | 7 lượt xem

Leave a comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *